Chuyển đến nội dung
系统系統

xìtǒng

Hán Việt: HỆ THỐNG

HSK5Lượng từ: 个、套

1Danh từ

  1. hệ thống

Ví dụ

  1. 电脑操作系统需要更新了。

    Diànnǎo cāozuò xìtǒng xūyào gēngxīn le.

    Hệ điều hành máy tính cần phải cập nhật rồi.

  2. 人体有复杂的神经系统。

    Réntǐ yǒu fùzá de shénjīng xìtǒng.

    Cơ thể con người có một hệ thần kinh phức tạp.

  3. 公司的管理系统运作很顺畅。

    Gōngsī de guǎnlǐ xìtǒng yùnzuò hěn shùnchàng.

    Hệ thống quản lý của công ty vận hành rất trơn tru.

2Tính từ

  1. có hệ thống
  2. mang tính hệ thống

Ví dụ

  1. 这本书对语法进行了系统的介绍。

    Zhè běn shū duì yǔfǎ jìnxíng le xìtǒng de jièshào.

    Cuốn sách này giới thiệu ngữ pháp một cách có hệ thống.

  2. 我们需要进行一次系统的培训。

    Wǒmen xūyào jìnxíng yí cì xìtǒng de péixùn.

    Chúng ta cần tiến hành một đợt đào tạo có hệ thống.

  3. 他的研究非常系统全面。

    Tā de yánjiū fēicháng xìtǒng quánmiàn.

    Nghiên cứu của anh ấy rất có hệ thống và toàn diện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 操作系统 cāozuò xìtǒnghệ điều hành
  • 管理系统 guǎnlǐ xìtǒnghệ thống quản lý
  • 系统分析 xìtǒng fēnxīphân tích có hệ thống
  • 系统学习 xìtǒng xuéxíhọc tập có hệ thống

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

同类事物按一定的秩序和内部联系组合成的整体;也指有条理的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

系统地 + động từ

Làm gì đó một cách bài bản, có hệ thống. VD: 我们要系统地学习这门课程。– Chúng ta cần học khóa học này một cách có hệ thống.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

系
统

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “系统” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1