Chuyển đến nội dung
契约契約

qìyuē

Hán Việt: KHẾ ƯỚC

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 份、张

1Danh từ

  1. khế ước
  2. hợp đồng

Ví dụ

  1. 双方在契约上签字画押。

    Shuāngfāng zài qìyuē shang qiānzì huàyā.Hai bên đã ký tên điểm chỉ trên khế ước.

  2. 违背契约必须承担相应的法律责任。

    Wéibèi qìyuē bìxū chéngdān xiāngyìng de fǎlǜ zérèn.Vi phạm hợp đồng phải chịu trách nhiệm pháp lý tương ứng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 契约精神 qìyuē jīngshéntinh thần khế ước
  • 签订契约 qiāndìng qìyuēký kết hợp đồng
  • 履行契约 lǚxíng qìyuēthực hiện hợp đồng
  • 违反契约 wéifǎn qìyuēvi phạm khế ước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

双方或多方共同订立的具有法律效力的文书、协议。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

签订 / 履行 + 契约

Kết hợp với động từ biểu thị việc giao kết hoặc chấp hành các thỏa thuận pháp lý.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

契
约

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1