Chuyển đến nội dung
签订簽訂

qiāndìng

Hán Việt: THIÊM ĐỊNH

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. ký kết (hợp đồng, hiệp ước)

Ví dụ

  1. 两家中法企业签订了长期的合作协议。

    Liǎng jiā Zhōng-Fǎ qǐyè qiāndìngle chángqī de hézuò xiéyì.Hai doanh nghiệp Trung - Pháp đã ký kết thoả thuận hợp tác lâu dài.

  2. 双方正式签订了购房合同。

    Shuāngfāng zhèngshì qiāndìng le gòufáng hétong.Hai bên đã chính thức ký kết hợp đồng mua nhà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 签订合同 qiāndìng hétongký kết hợp đồng
  • 签订协议 qiāndìng xiéyìký kết thỏa thuận
  • 签订条约 qiāndìng tiáoyuēký kết điều ước
  • 正式签订 zhèngshì qiāndìngchính thức ký kết

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

订立条约、合同等并签字确认。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 跟/与 B + 签订 + tân ngữ

A ký kết cái gì với B (thường là hợp đồng, hiệp ước, văn kiện pháp lý). VD: 公司与客户签订了销售协议。– Công ty đã ký thỏa thuận bán hàng với khách hàng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

签
订

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1