Chuyển đến nội dung
好运好運

hǎoyùn

Hán Việt: HẢO VẬN

Danh từ

HSK5Lượng từ: 份、次

1Danh từ

  1. vận may
  2. may mắn

Ví dụ

  1. 祝你在新的工作中心想事成,好运连连!

    Zhù nǐ zài xīn de gōngzuò zhōng xīnxiǎngshìchéng, hǎoyùn liánlián!Chúc bạn trong công việc mới vạn sự như ý, may mắn ngập tràn!

  2. 他今天运气真好,接连交上了好运。

    Tā jīntiān yùnqi zhēn hǎo, jiēlián jiāoshàng le hǎoyùn.Hôm nay anh ấy thật may mắn, liên tiếp gặp vận may.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 祝你好运 zhù nǐ hǎoyùnchúc bạn may mắn
  • 好运连连 hǎoyùn liánliánmay mắn liên tiếp
  • 带来好运 dàilái hǎoyùnmang lại vận may
  • 交好运 jiāo hǎoyùngặp vận may
  • 碰好运 pèng hǎoyùnthử vận may

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

好的运气。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

祝 + người + 好运

Dùng để gửi lời chúc may mắn đến ai đó trước một sự kiện quan trọng. VD: 祝你们好运!– Chúc các bạn may mắn!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

好
运

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1