Chuyển đến nội dung
威胁威脅

wēixié

Hán Việt: UY HIẾP

Động từDanh từ

HSK5Lượng từ: 个、场

1Động từ

  1. đe dọa
  2. uy hiếp

Ví dụ

  1. 疾病严重威胁着人类的生命。

    Jíbìng yánzhòng wēixié zhe rénlèi de shēngmìng.Bệnh tật đe dọa nghiêm trọng tới tính mạng con người.

  2. 环境污染直接威胁到了居民的身体健康。

    Huánjìng wūrǎn zhíjiē wēixié dào le jūmín de shēntǐ jiànkāng.Ô nhiễm môi trường đe dọa trực tiếp đến sức khỏe của cư dân.

2Danh từ

  1. mối đe dọa
  2. sự uy hiếp

Ví dụ

  1. 战争是对和平的最大威胁。

    Zhànzhēng shì duì hépíng de zuìdà wēixié.Chiến tranh là mối đe dọa lớn nhất đối với hòa bình.

  2. 吸烟是对健康的潜在威胁。

    Xīyān shì duì jiànkāng de qiánzài wēixié.Hút thuốc là một mối đe dọa tiềm ẩn đối với sức khỏe.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 严重威胁 yánzhòng wēixiéđe dọa nghiêm trọng
  • 受到威胁 shòudào wēixiébị đe dọa
  • 构成威胁 gòuchéng wēixiétạo thành mối đe dọa
  • 潜在威胁 qiánzài wēixiéđe dọa tiềm ẩn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用威力逼迫恫吓使人屈服;使面临危险。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

威胁到 + tân ngữ

Đe dọa tới cái gì (sức khỏe, an toàn, sinh mệnh...). VD: 这场大火威胁到了附近居民的安全。– Đám cháy lớn này đe dọa tới sự an toàn của cư dân gần đó.

对……构成威胁

Tạo thành mối đe dọa đối với ai/cái gì. VD: 气候变化对人类构成了威胁。– Biến đổi khí hậu tạo thành mối đe dọa đối với nhân loại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

威
胁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1