Từ điển chưa có mục “婉”. Pinyin tham khảo: wǎn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Qínshēng wǎnzhuǎn yuè’ěr, lìngrén táozuì.
Tiếng đàn thánh thót êm tai khiến người ta say đắm.
Từ mục 悦耳
Tā wěiwǎn de jùjué le duìfāng de yāoqǐng.
Anh ấy đã khéo léo từ chối lời mời của đối phương.
Từ mục 拒绝
Tā wěiwǎn de jùjué le duìfāng de yāoqǐng.
Cô ấy đã khéo léo từ chối lời mời của đối phương.
Từ mục 委婉
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “婉” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
