1Tính từ
- uyển chuyển
- khéo léo
- nhẹ nhàng tế nhị
- khéo léo, uyển chuyển, tế nhị
Ví dụ
Tā wěiwǎn de jùjué le duìfāng de yāoqǐng.
Anh ấy đã khéo léo từ chối lời mời của đối phương.
Pīpíng biérén de shíhou, yǔqì jìnliàng wěiwǎn yìxiē.
Khi phê bình người khác, giọng điệu nên cố gắng uyển chuyển, tế nhị một chút.
Tā shuōhuà yíxiàng hěn wěiwǎn, cóngbù ràng rén gǎndào gāngà.
Cô ấy nói năng luôn rất khéo léo, không bao giờ khiến người khác phải khó xử.
Tā wěiwǎn de jùjué le duìfāng de yāoqǐng.
Cô ấy đã khéo léo từ chối lời mời của đối phương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
言辞曲折、含蓄,不直接表明。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
委婉 + 地 + Động từ (拒绝/表达/指出)
Làm trạng ngữ diễn tả hành động từ chối, diễn đạt một cách khéo léo, tế nhị. VD: 她委婉地指出了我的错误。– Cô ấy nhẹ nhàng chỉ ra lỗi sai của tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
