Chuyển đến nội dung
委婉

wěiwǎn

Hán Việt: ỦY UYỂN

HSK7–9

1Tính từ

  1. uyển chuyển
  2. khéo léo
  3. nhẹ nhàng tế nhị
  4. khéo léo, uyển chuyển, tế nhị

Ví dụ

  1. 他委婉地拒绝了对方的邀请。

    Tā wěiwǎn de jùjué le duìfāng de yāoqǐng.

    Anh ấy đã khéo léo từ chối lời mời của đối phương.

  2. 批评别人的时候,语气尽量委婉一些。

    Pīpíng biérén de shíhou, yǔqì jìnliàng wěiwǎn yìxiē.

    Khi phê bình người khác, giọng điệu nên cố gắng uyển chuyển, tế nhị một chút.

  3. 她说话一向很委婉,从不让人感到尴尬。

    Tā shuōhuà yíxiàng hěn wěiwǎn, cóngbù ràng rén gǎndào gāngà.

    Cô ấy nói năng luôn rất khéo léo, không bao giờ khiến người khác phải khó xử.

  4. 她委婉地拒绝了对方的邀请。

    Tā wěiwǎn de jùjué le duìfāng de yāoqǐng.

    Cô ấy đã khéo léo từ chối lời mời của đối phương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 委婉拒绝 wěiwǎn jùjuétừ chối khéo
  • 表达委婉 biǎodá wěiwǎndiễn đạt uyển chuyển
  • 语气委婉 yǔqì wěiwǎngiọng điệu tế nhị
  • 委婉地说 wěiwǎn de shuōnói một cách khéo léo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

言辞曲折、含蓄,不直接表明。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

委婉 + 地 + Động từ (拒绝/表达/指出)

Làm trạng ngữ diễn tả hành động từ chối, diễn đạt một cách khéo léo, tế nhị. VD: 她委婉地指出了我的错误。– Cô ấy nhẹ nhàng chỉ ra lỗi sai của tôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

委
婉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1