Chuyển đến nội dung
字迹字跡

zìjì

Hán Việt: TỰ TÍCH

HSK7–9

1Danh từ

  1. nét chữ
  2. vết tích chữ viết

Ví dụ

  1. 信上的字迹已经模糊不清了。

    Xìn shang de zìjì yǐjīng móhu bù qīng le.

    Nét chữ trên lá thư đã mờ nhạt không nhìn rõ nữa.

  2. 这本笔记上的字迹很工整。

    Zhè běn bǐjì shang de zìjì hěn gōngzhěng.

    Nét chữ trong cuốn sổ tay này rất nắn nót gọn gàng.

  3. 通过字迹可以推断出写信人的性格。

    Tōngguò zìjì kěyǐ tuīduàn chū xiěxìnrén de xìnggé.

    Thông qua nét chữ có thể suy đoán tính cách của người viết thư.

  4. 纸条上的字迹已经有些模糊不清了。

    Zhǐtiáo shàng de zìjì yǐjīng yǒuxiē móhu bù qīng le.

    Nét chữ trên mẩu giấy đã có phần mờ đi không còn rõ nữa.

2Danh từ / bổ sung

  1. nét chữ, vết chữ

Ví dụ

  1. 信纸上的字迹已经有些模糊了。

    Xìnzhǐ shang de zìjì yǐjīng yǒuxiē móhu le.

    Nét chữ trên tờ giấy thư đã hơi mờ đi rồi.

  2. 古人用雌黄涂改字迹。

    Gǔrén yòng cíhuáng túgǎi zìjì.

    Người xưa dùng thư hoàng để sửa đổi nét chữ viết sai.

    Từ mục 雌黄

  3. 墙上还留有当年的字迹。

    Qiáng shang hái liúyǒu dāngnián de zìjì.

    Trên tường vẫn còn lưu lại nét chữ năm xưa.

    Từ mục 留有

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 字迹模糊 zìjì móhunét chữ mờ nhạt
  • 字迹工整 zìjì gōngzhěngnét chữ nắn nót ngay ngắn
  • 字迹潦草 zìjì liáocǎonét chữ cẩu thả/ngoằn ngoèo
  • 字迹清晰 zìjì qīngxīnét chữ rõ ràng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

字墨的痕迹。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

字迹 + 模糊 / 工整 / 潦草 / 清楚

Thường làm chủ ngữ kết hợp với các hình dung từ miêu tả đặc điểm của nét chữ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

字
迹

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1