Chuyển đến nội dung
安德烈

āndéliè

Hán Việt: AN ĐỨC LIỆT

Danh từ

Lượng từ: 位

1Danh từ

  1. André, Andrei, Andrew (tên riêng nam giới gốc phương Tây)

Ví dụ

  1. 安德烈是一位著名的俄罗斯钢琴家。

    Āndéliè shì yí wèi zhùmíng de Éluósī gāngqínjiā.Andrei là một nghệ sĩ dương cầm nổi tiếng người Nga.

  2. 这是安德烈写的一部小说。

    Zhè shì Āndéliè xiě de yí bù xiǎoshuō.Đây là cuốn tiểu thuyết do André viết.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 小安德烈 xiǎo ĀndélièAndrei bé nhỏ
  • 朋友安德烈 péngyou Āndélièngười bạn Andrei

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

常见的西方男子译名(源自希腊语,如 Andrew, André, Andrei)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

danh từ riêng (nhân danh)

Được dùng làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ chỉ tên người ngoại quốc. VD: 这是安德烈的书。– Đây là sách của Andrei.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

安
德
烈

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1