1Động từ
- an nghỉ
- yên nghỉ (người chết)
- nghỉ ngơi tĩnh dưỡng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指安静地休息;也常婉指人死去长眠。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
愿 + 人 + 安息
Lời cầu chúc trang trọng cho người đã khuất được yên nghỉ cõi vĩnh hằng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “安息” 4
- 安息日ānxīrì AN TỨC NHẬTngày Sa-bát (ngày nghỉ ngơi và thờ phượng trong Do Thái giáo và Kitô giáo)
- 安息茴香ānxīhuíxiāng AN TỨC HỒI HƯƠNGthì là Ba Tư; hạt thì là Ai Cập; hạt cumin (tiểu hồi Ba Tư)HSK6
- 安息香科ānxīxiāngkē AN TỨC HƯƠNG KHOAhọ Bồ đề (thực vật học)
- 安息香属ānxīxiāngshǔ AN TỨC HƯƠNG THUỘCchi Bồ đề (thực vật học)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
