1Tính từ
- an nhàn
- nhàn nhã
Ví dụ
Niánqīngrén bù yīnggāi tāntú ānyì.
Người trẻ tuổi không nên ham mê sự an nhàn.
Guòyú ānyì de huánjìng róngyì ràng rén sàngshī dòuzhì.
Môi trường quá đỗi an nhàn dễ khiến người ta thui chột ý chí phấn đấu.
Tuìxiū hòu tā zhù zài xiāngxià, guò zhe ānyì de shēnghuó.
Sau khi nghỉ hưu ông sống ở thôn quê, tận hưởng cuộc sống nhàn nhã.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
安闲舒服。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
贪图 + 安逸
Ham muốn sống an nhàn, lười biếng né tránh thử thách. VD: 不能贪图安逸。– Không thể tham thú an nhàn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
