1Tính từ
- hoàn mỹ
- hoàn hảo
Ví dụ
Shìjiè shang méiyǒu wánměi de rén.
Trên đời này không có người hoàn hảo.
Zhè cì yǎnchū qǔdé le wánměi de chénggōng.
Buổi biểu diễn lần này đã đạt được thành công trọn vẹn.
Tā de Zhōngwén fāyīn fēicháng wánměi, jīhū tīng bù chū wàiguó kǒuyīn.
Phát âm tiếng Trung của anh ấy vô cùng hoàn hảo, hầu như không nghe ra giọng nước ngoài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
完备美好,没有缺点。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
完美 + 地 + động từ
thực hiện hành động một cách hoàn hảo, không tì vết. VD: 他完美地完成了这项任务。– Anh ấy đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
