Chuyển đến nội dung
圆满圓滿

yuánmǎn

Hán Việt: VIÊN MÃN

HSK6

1Tính từ

  1. viên mãn
  2. trọn vẹn
  3. tốt đẹp
  4. viên mãn, ổn thỏa, êm đẹp

Ví dụ

  1. 会议取得了圆满的成功。

    Huìyì qǔdéle yuánmǎn de chénggōng.

    Hội nghị đã đạt được thành công viên mãn.

  2. 经过双方共同努力,这一争端得到了圆满解决。

    Jīngguò shuāngfāng gòngtóng nǔlì, zhè yì zhēngduān dédào le yuánmǎn jiějué.

    Qua nỗ lực chung của cả hai bên, tranh chấp này đã được giải quyết êm đẹp.

  3. 他在大学期间表现优异,圆满完成了学业。

    Tā zài dàxué qījiān biǎoxiàn yōuyì, yuánmǎn wánchéng le xuéyè.

    Thời đại học anh ấy thể hiện rất xuất sắc và đã hoàn thành việc học một cách trọn vẹn.

  4. 依靠耐心的沟通,这场激烈的争执最终得到了圆满解决。

    Yīkào nàixīn de gōutōng, zhè chǎng jīliè de zhēngzhí zuìzhōng dédàole yuánmǎn jiějué.

    Nhờ kiên nhẫn trao đổi, cuộc tranh cãi gay gắt này cuối cùng đã được giải quyết một cách êm đẹp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 圆满成功 yuánmǎn chénggōngthành công tốt đẹp
  • 圆满结束 yuánmǎn jiéshùkết thúc tốt đẹp
  • 圆满解决 yuánmǎn jiějuégiải quyết ổn thỏa
  • 圆满完成 yuánmǎn wánchénghoàn thành trọn vẹn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

十分完备,使人满意。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

圆满 + 成功 / 结束 / 完成

Làm trạng ngữ đứng trước các động từ mang tính hoàn thành để biểu thị kết quả tốt đẹp mỹ mãn. VD: 访问圆满结束。– Chuyến thăm đã kết thúc tốt đẹp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

圆
满

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1