1Tính từ
- viên mãn
- trọn vẹn
- tốt đẹp
- viên mãn, ổn thỏa, êm đẹp
Ví dụ
Huìyì qǔdéle yuánmǎn de chénggōng.
Hội nghị đã đạt được thành công viên mãn.
Jīngguò shuāngfāng gòngtóng nǔlì, zhè yì zhēngduān dédào le yuánmǎn jiějué.
Qua nỗ lực chung của cả hai bên, tranh chấp này đã được giải quyết êm đẹp.
Tā zài dàxué qījiān biǎoxiàn yōuyì, yuánmǎn wánchéng le xuéyè.
Thời đại học anh ấy thể hiện rất xuất sắc và đã hoàn thành việc học một cách trọn vẹn.
Yīkào nàixīn de gōutōng, zhè chǎng jīliè de zhēngzhí zuìzhōng dédàole yuánmǎn jiějué.
Nhờ kiên nhẫn trao đổi, cuộc tranh cãi gay gắt này cuối cùng đã được giải quyết một cách êm đẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
十分完备,使人满意。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
圆满 + 成功 / 结束 / 完成
Làm trạng ngữ đứng trước các động từ mang tính hoàn thành để biểu thị kết quả tốt đẹp mỹ mãn. VD: 访问圆满结束。– Chuyến thăm đã kết thúc tốt đẹp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
