Chuyển đến nội dung
适宜適宜

shìyí

Hán Việt: THÍCH NGHI

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. thích hợp
  2. phù hợp
  3. vừa vặn

Ví dụ

  1. 这里的气候非常适宜人类居住。

    Zhèlǐ de qìhòu fēicháng shìyí rénlèi jūzhù.Khí hậu ở đây rất thích hợp cho con người sinh sống.

  2. 春天是外出旅游的适宜季节。

    Chūntiān shì wàichū lǚyóu de shìyí jìjié.Mùa xuân là mùa thích hợp để ra ngoài du lịch.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 气候适宜 qìhòu shìyíkhí hậu thích hợp
  • 温度适宜 wēndù shìyínhiệt độ phù hợp
  • 适宜居住 shìyí jūzhùthích hợp để sinh sống
  • 因时适宜 yīn shí shìyítùy thời cơ cho phù hợp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

合适;相宜。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

适宜 + động từ/tân ngữ

Thích hợp để làm gì hoặc thích hợp với đối tượng nào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

适
宜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1