Chuyển đến nội dung
宝宝寶寶

bǎobao

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. em bé
  2. bảo bối, cục cưng (cách gọi thân mật trẻ nhỏ hoặc người yêu)

Ví dụ

  1. 这个宝宝笑起来真可爱。

    Zhè ge bǎobao xiào qǐlái zhēn kě'ài.Em bé này cười lên trông thật đáng yêu.

  2. 宝宝现在已经六个月大了。

    Bǎobao xiànzài yǐjīng liù ge yuè dà le.Em bé bây giờ đã được sáu tháng tuổi rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 生宝宝 shēng bǎobaosinh em bé
  • 照顾宝宝 zhàogù bǎobaochăm sóc em bé
  • 可爱的宝宝 kě'ài de bǎobaoem bé đáng yêu
  • 新生宝宝 xīnshēng bǎobaotrẻ sơ sinh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

婴儿;对小儿或恋人的亲昵称呼。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

照顾/抚养 + 宝宝

Dùng chỉ hành động chăm sóc, nuôi nấng em bé. VD: 她在家照顾宝宝。– Cô ấy ở nhà chăm sóc em bé.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

宝
宝

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “宝宝” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1