1Động từ
- tỉnh
- thức dậy
- tỉnh ngộ
- tỉnh táo
- tỉnh, thức giấc
- tỉnh, thức dậy
- tỉnh giấc, thức dậy
- tỉnh giấc, tỉnh
Ví dụ
Wǒ jīntiān zǎoshang liù diǎn jiù xǐng le.
Sáng nay sáu giờ tôi đã tỉnh rồi.
Tā hēzuì le, hái méi xǐng guòlái.
Anh ấy say rượu rồi, vẫn chưa tỉnh lại.
Nàozhōng xiǎng le bàntiān, cái bǎ tā jiàoxǐng.
Đồng hồ báo thức reo hồi lâu mới đánh thức được anh ấy.
Zǎochén nàozhōng yì xiǎng wǒ jiù xǐng le.
Buổi sáng đồng hồ báo thức vừa reng là tôi đã tỉnh rồi.
Jīntiān zǎochen nàozhōng hái méi xiǎng wǒ jiù xǐng le.
Sáng nay chuông báo thức còn chưa reo là tôi đã tỉnh rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
睡眠状态结束;或由昏迷、醉酒等状态恢复正常神志。
Ghi chú: Bộ Dậu (酉) chỉ vò rượu; bên phải là 'tinh' (星), ban đầu chỉ việc tỉnh rượu sau khi say, sau mở rộng là thức tỉnh.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
叫 / 吵 + 醒 + Tân ngữ
khiến ai đó tỉnh giấc / đánh thức ai đó dậy. VD: 敲门声把我吵醒了。– Tiếng gõ cửa đã đánh thức tôi dậy.
醒 + 过来
tỉnh lại (từ cơn mê, cơn say, ngất xỉu). VD: 病人终于醒过来了。– Bệnh nhân cuối cùng cũng tỉnh lại rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “醒” 9
- 醒来xǐnglái TỈNH LAItỉnh lại; thức dậy; tỉnh dậyHSK3
- 提醒tíxǐng ĐỀ TỈNHnhắc nhở; nhắc nhở, nhắcHSK4
- 清醒qīngxǐng THANH TỈNHtỉnh lại; hồi tỉnh; tỉnh táoHSK6
- 唤醒huànxǐng HOÁN TỈNHđánh thức; thức tỉnhHSK7–9
- 觉醒juéxǐng GIÁC TỈNHthức tỉnh; tỉnh ngộHSK7–9
- 苏醒sūxǐng TÔ TỈNHtỉnh lại; hồi tỉnh; bừng tỉnhHSK7–9
- 醒目xǐngmù TỈNH MỤCbắt mắt; nổi bật; đập vào mắtHSK7–9
- 醒悟xǐngwù TỈNH NGỘtỉnh ngộ; nhận raHSK7–9
- 睡醒shuìxǐng THỤY TỈNHngủ dậy; tỉnh ngủ; thức giấc
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
