Chuyển đến nội dung
实惠實惠

shíhuì

Hán Việt: THỰC HUỆ

Tính từDanh từ

HSK6

1Tính từ

  1. thực tế
  2. kinh tế
  3. hời
  4. giá cả phải chăng mà chất lượng tốt

Ví dụ

  1. 这家餐馆的饭菜既好吃又实惠。

    Zhè jiā cānguǎn de fàncài jì hǎochī yòu shíhuì.Cơm nước của quán này vừa ngon lại vừa rẻ.

  2. 买大包装的日用品比较实惠。

    Mǎi dà bāozhuāng de rìyòngpǐn bǐjiào shíhuì.Mua đồ dùng hàng ngày loại đóng gói lớn khá tiết kiệm.

2Danh từ

  1. lợi ích thiết thực
  2. lợi ích thực tế

Ví dụ

  1. 这项政策给老百姓带来了实惠。

    Zhè xiàng zhèngcè gěi lǎobǎixìng dài lái le shíhuì.Chính sách này đem lại lợi ích thiết thực cho người dân.

  2. 消费者从中得到了不少实惠。

    Xiāofèizhě cóngzhōng dédào le bù shǎo shíhuì.Người tiêu dùng đã nhận được không ít lợi ích thiết thực từ đó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 经济实惠 jīngjì shíhuìkinh tế thiết thực, ngon bổ rẻ
  • 得到实惠 dédào shíhuìnhận được lợi ích thiết thực
  • 带来实惠 dài lái shíhuìmang lại lợi ích thiết thực
  • 既便宜又实惠 jì piányi yòu shíhuìvừa rẻ vừa hời

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

实际的利益;具有实际利益、合算且价格便宜。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给 / 让 + sb + 带来 / 得到 + 实惠

mang lại / giúp ai có được lợi ích cụ thể, thiết thực. VD: 打折活动给顾客带来了实惠。– Đợt giảm giá mang lại lợi ích thực tế cho khách hàng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

实
惠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1