1Danh từ
- phòng khách
Ví dụ
Wǒ jiā kètīng lǐ yǒu yí tào xīn shāfā.
Trong phòng khách nhà tôi có một bộ ghế sô-pha mới.
Kètīng lǐ zuòzhe jǐ wèi kèrén.
Trong phòng khách có mấy vị khách đang ngồi.
Qǐng dào kètīng hē bēi chá ba.
Mời vào phòng khách uống tách trà nhé.
Wǒmen zài kètīng kàn diànshì.
Chúng tôi xem tivi ở phòng khách.
Kètīng de miànjī hěn dà.
Diện tích phòng khách rất rộng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
接待客人的房间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 客厅 + động từ
làm gì ở phòng khách. VD: 爸爸在客厅看报纸。– Bố đang đọc báo ở phòng khách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
