1Động từ
- dung thứ và nhẫn nhịn
- khoan nhượng
- cam chịu
Ví dụ
Wǒ bù néng róngrěn zhè zhǒng qīpiàn xíngwéi.
Tôi không thể dung thứ cho hành vi lừa gạt này.
Miànduì wúlǐ de yāoqiú, wǒmen jué bù néng yíwèi róngrěn.
Đối mặt với những yêu cầu vô lý, chúng ta tuyệt đối không thể cứ mù quáng nhẫn nhịn.
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de róngrěn dǐxiàn.
Mỗi người đều có giới hạn chịu đựng của riêng mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
宽容忍耐。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
绝不 / 不能 + 容忍 + tân ngữ
tuyệt đối không/không thể nhẫn nhịn điều gì. VD: 我们绝不容忍违法行为。– Chúng tôi tuyệt đối không dung thứ hành vi vi phạm pháp luật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
