Chuyển đến nội dung
行为行為

xíngwéi

Hán Việt: HÀNH VI

HSK5Lượng từ: 种、个

1Danh từ

  1. hành vi
  2. hành động
  3. cử chỉ
  4. hành vi, hành động

Ví dụ

  1. 随地吐痰是一种不文明的行为。

    Suídì tǔtán shì yì zhǒng bù wénmíng de xíngwéi.

    Khạc nhổ bừa bãi là một hành vi thiếu văn minh.

  2. 每个人都应该对自己的行为负责。

    Měi gèrén dōu yīnggāi duì zìjǐ de xíngwéi fùzé.

    Mỗi người đều nên chịu trách nhiệm về hành vi của mình.

  3. 这种欺诈行为受到了法律的严惩。

    Zhè zhǒng qīzhà xíngwéi shòudào le fǎlǜ de yánchéng.

    Hành vi lừa đảo này đã bị pháp luật trừng phạt nghiêm khắc.

  4. 我们要为自己的行为负责。

    Wǒmen yào wèi zìjǐ de xíngwéi fùzé.

    Chúng ta phải chịu trách nhiệm cho hành vi của mình.

  5. 公共场合乱扔垃圾是不文明的行为。

    Gōnggòng chǎnghé luàn rēng lājī shì bù wénmíng de xíngwéi.

    Vứt rác bừa bãi nơi công cộng là hành vi thiếu văn minh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 违法行为 wéifǎ xíngwéihành vi phạm pháp
  • 规范行为 guīfàn xíngwéichuẩn mực hành vi
  • 不良行为 bùliáng xíngwéihành vi xấu
  • 行为习惯 xíngwéi xíguànthói quen hành vi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

受思想支配而表现在外面的举动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + 自己的 + 行为 + 负责

chịu trách nhiệm về hành vi của bản thân. VD: 成年人要对自己的行为负责。– Người trưởng thành phải chịu trách nhiệm về hành vi của mình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

行
为

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “行为” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1