1Danh từ
- hành vi
- hành động
- cử chỉ
- hành vi, hành động
Ví dụ
Suídì tǔtán shì yì zhǒng bù wénmíng de xíngwéi.
Khạc nhổ bừa bãi là một hành vi thiếu văn minh.
Měi gèrén dōu yīnggāi duì zìjǐ de xíngwéi fùzé.
Mỗi người đều nên chịu trách nhiệm về hành vi của mình.
Zhè zhǒng qīzhà xíngwéi shòudào le fǎlǜ de yánchéng.
Hành vi lừa đảo này đã bị pháp luật trừng phạt nghiêm khắc.
Wǒmen yào wèi zìjǐ de xíngwéi fùzé.
Chúng ta phải chịu trách nhiệm cho hành vi của mình.
Gōnggòng chǎnghé luàn rēng lājī shì bù wénmíng de xíngwéi.
Vứt rác bừa bãi nơi công cộng là hành vi thiếu văn minh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
受思想支配而表现在外面的举动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + 自己的 + 行为 + 负责
chịu trách nhiệm về hành vi của bản thân. VD: 成年人要对自己的行为负责。– Người trưởng thành phải chịu trách nhiệm về hành vi của mình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “行为” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
