1Động từ
- nhẫn nại
- nhịn
- chịu đựng
- nhịn, chịu đựng
Ví dụ
Yá téng de lìhai, dàn tā háishi rěnzhù le.
Răng đau dữ dội, nhưng anh ấy vẫn nhịn được.
Miànduì bù gōngzhèng de dàiyù, tā zhōngyú rěnbuzhù fāhuǒ le.
Đối mặt với sự đối xử bất công, anh ấy cuối cùng không nhịn được mà nổi cáu.
Zhè jiàn shì nǐ xiān rěnyirěn, děng jīhuì héshì zài jiějué.
Việc này bạn hãy nhẫn nại một chút, đợi cơ hội thích hợp rồi giải quyết.
Yùdào shìqing yào duō gōutōng, bú yào zǒng bǎ wěiqu rěn zài xīnlǐ.
Có chuyện gì thì nên trao đổi với nhau, đừng lúc nào cũng giữ ấm ức trong lòng rồi chịu đựng một mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
忍耐;勉强承受。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
忍 + 不住 / 得住
Không kìm chế được / kìm chế được cảm xúc hoặc phản xạ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “忍” 8
- 忍受rěnshòu NHẪN THỤchịu đựng; nhẫn nhịn; chịu đựng, nhẫn nhịnHSK6
- 不忍bùrěn BẤT NHẪNkhông nỡ, không đành lòngHSK6
- 残忍cánrěn TÀN NHẪNtàn nhẫn; dã manHSK7–9
- 忍耐rěnnài NHẪN NẠInhẫn nại; chịu đựng; kiềm chếHSK7–9
- 忍心rěnxīn NHẪN TÂMnhẫn tâm; nỡ; đành lòngHSK7–9
- 容忍róngrěn DUNG NHẪNdung thứ và nhẫn nhịn; khoan nhượng; cam chịuHSK7–9
- 强忍qiǎngrěncố nén; gượng chịu đựng; gắng nhịn
- 忍冬rěndōngcây nhẫn đông; kim ngân hoa (thực vật dây leo, vị thuốc Đông y)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
