1Danh từ
- bạn thân
- bạn tri kỷ
- bạn thân thiết
Ví dụ
Tā shì wǒ de mìyǒu, wǒmen wú huà bù tán.
Cô ấy là bạn thân của tôi, chúng tôi không có chuyện gì là không nói.
Yù dào kùnnan shí, mìyǒu zǒng huì shēnchū yuánshǒu.
Khi gặp khó khăn, bạn tri kỷ luôn sẵn sàng đưa tay giúp đỡ.
Wǒ hé jǐ wèi mìyǒu yìqǐ qù lǚxíng dùjià.
Tôi cùng vài người bạn thân đi du lịch nghỉ dưỡng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
关系非常亲密、无话不谈的好朋友。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/和 + 某人 + 成为/是 + 密友
Biểu thị mối quan hệ bạn bè vô cùng thân thiết, tâm giao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
