Chuyển đến nội dung
寒假

hánjià

Hán Việt: HÀN GIẢ

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. kỳ nghỉ đông

Ví dụ

  1. 今年寒假你打算去哪儿旅游?

    Jīnnián hánjià nǐ dǎsuàn qù nǎr lǚyóu?Kỳ nghỉ đông năm nay bạn dự định đi du lịch ở đâu?

  2. 寒假我们有一整个月的假期。

    Hánjià wǒmen yǒu yī zhěng gè yuè de jiàqī.Kỳ nghỉ đông chúng tôi được nghỉ trọn một tháng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 放寒假 fàng hánjiànghỉ đông
  • 度过寒假 dùguò hánjiàtrải qua kỳ nghỉ đông
  • 寒假作业 hánjià zuòyèbài tập kỳ nghỉ đông
  • 过寒假 guò hánjiàđón kỳ nghỉ đông

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

学校冬季的假期。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

寒假期间 / 在寒假里 + hành động

chỉ thời gian diễn ra sự việc trong kỳ nghỉ đông. VD: 寒假期间我想去哈尔滨看雪。– Trong kỳ nghỉ đông tôi muốn đi Cáp Nhĩ Tân ngắm tuyết.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

寒
假

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1