Chuyển đến nội dung
对立對立

duìlì

Hán Việt: ĐỐI LẬP

HSK6

1Tính từ

  1. đối lập
  2. trái ngược
  3. đối lập, trái ngược nhau

Ví dụ

  1. 他们两人的观点截然对立。

    Tāmen liǎng rén de guāndiǎn jiérán duìlì.

    Quan điểm của hai người bọn họ hoàn toàn đối lập.

  2. 在这个问题上,双方存在着完全对立的看法。

    Zài zhè ge wèntí shàng, shuāngfāng cúnzài zhe wánquán duìlì de kànfǎ.

    Về vấn đề này, hai bên tồn tại cách nhìn hoàn toàn trái ngược nhau.

  3. 善与恶常常被视为一种互相对立的概念。

    Shàn yǔ è chángcháng bèi shì wéi yì zhǒng hùxiāng duìlì de gàiniàn.

    Thiện và ác thường được coi là hai khái niệm đối lập nhau.

  4. 黑与白看似完全对立,搭配在一起却格外和谐。

    Hēi yǔ bái kàn sì wánquán duìlì, dāpèi zài yīqǐ què géwài héxié.

    Đen và trắng nhìn thì tưởng chừng đối lập hoàn toàn, nhưng khi kết hợp lại vô cùng hài hòa.

2Động từ

  1. đứng ở thế đối lập

Ví dụ

  1. 不要把个人利益与集体利益对立起来。

    Bú yào bǎ gèrén lìyì yǔ jítǐ lìyì duìlì qǐlái.

    Không nên đặt lợi ích cá nhân đối lập với lợi ích tập thể.

  2. 有些员工把管理层和自己的关系完全对立了。

    Yǒuxiē yuángōng bǎ guǎnlǐcéng hé zìjǐ de guānxì wánquán duìlì le.

    Một số nhân viên đã hoàn toàn đặt mối quan hệ giữa ban quản lý và bản thân vào thế đối lập.

  3. 我们应该寻求共赢,而不是把彼此对立起来。

    Wǒmen yīnggāi xúnqiú gòngyíng, ér bú shì bǎ bǐcǐ duìlì qǐlai.

    Chúng ta nên tìm kiếm đôi bên cùng có lợi chứ không phải đặt nhau vào thế đối lập.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 截然对立 jiérán duìlìđối lập hoàn toàn
  • 对立面 duìlìmiànmặt đối lập
  • 矛盾对立 máodùn duìlìmâu thuẫn đối lập
  • 对立情绪 duìlì qíngxùtâm lý chống đối / đối đầu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

两种事物或势力相互矛盾、互相对抗。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 A 与/和 B 对立起来

Đặt A và B vào thế đối kháng, bài trừ lẫn nhau.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

对
立

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “对立” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1