1Tính từ
- đối lập
- trái ngược
- đối lập, trái ngược nhau
Ví dụ
Tāmen liǎng rén de guāndiǎn jiérán duìlì.
Quan điểm của hai người bọn họ hoàn toàn đối lập.
Zài zhè ge wèntí shàng, shuāngfāng cúnzài zhe wánquán duìlì de kànfǎ.
Về vấn đề này, hai bên tồn tại cách nhìn hoàn toàn trái ngược nhau.
Shàn yǔ è chángcháng bèi shì wéi yì zhǒng hùxiāng duìlì de gàiniàn.
Thiện và ác thường được coi là hai khái niệm đối lập nhau.
Hēi yǔ bái kàn sì wánquán duìlì, dāpèi zài yīqǐ què géwài héxié.
Đen và trắng nhìn thì tưởng chừng đối lập hoàn toàn, nhưng khi kết hợp lại vô cùng hài hòa.
2Động từ
- đứng ở thế đối lập
Ví dụ
Bú yào bǎ gèrén lìyì yǔ jítǐ lìyì duìlì qǐlái.
Không nên đặt lợi ích cá nhân đối lập với lợi ích tập thể.
Yǒuxiē yuángōng bǎ guǎnlǐcéng hé zìjǐ de guānxì wánquán duìlì le.
Một số nhân viên đã hoàn toàn đặt mối quan hệ giữa ban quản lý và bản thân vào thế đối lập.
Wǒmen yīnggāi xúnqiú gòngyíng, ér bú shì bǎ bǐcǐ duìlì qǐlai.
Chúng ta nên tìm kiếm đôi bên cùng có lợi chứ không phải đặt nhau vào thế đối lập.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两种事物或势力相互矛盾、互相对抗。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 A 与/和 B 对立起来
Đặt A và B vào thế đối kháng, bài trừ lẫn nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “对立” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
