Chuyển đến nội dung
统一統一

tǒngyī

Hán Việt: THỐNG NHẤT

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. thống nhất
  2. chung

Ví dụ

  1. 秦始皇统一了中国。

    Qínshǐhuáng tǒngyī le Zhōngguó.Tần Thủy Hoàng đã thống nhất Trung Quốc.

  2. 学校要求学生穿统一的校服。

    Xuéxiào yāoqiú xuésheng chuān tǒngyī de xiàofú.Trường học yêu cầu học sinh mặc đồng phục thống nhất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 统一思想 tǒngyī sīxiǎngthống nhất tư tưởng
  • 统一标准 tǒngyī biāozhǔntiêu chuẩn thống nhất
  • 国家统一 guójiā tǒngyīthống nhất đất nước
  • 统一安排 tǒngyī ānpáibố trí thống nhất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把零散的合成为一个整体;部分联合为一体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

统一 + danh từ (tư tưởng/ý kiến/trang phục...)

Động từ làm cho những phần rời rạc trở nên đồng nhất, quy về một mối. Cũng có thể dùng như định ngữ (统一的...).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

统
一

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1