Chuyển đến nội dung
射箭

shèjiàn

Hán Việt: XẠ TIỄN

Động từ

HSK5Lượng từ: 项、次

1Động từ

  1. bắn tên
  2. bắn cung

Ví dụ

  1. 他从小就喜欢射箭。

    Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan shèjiàn.Từ nhỏ anh ấy đã thích bắn cung.

  2. 射箭需要高度的专注力。

    Shèjiàn xūyào gāodù de zhuānzhùlì.Bắn cung đòi hỏi sự tập trung cao độ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 射箭比赛 shèjiàn bǐsàicuộc thi bắn cung
  • 射箭队 shèjiànduìđội bắn cung
  • 射箭馆 shèjiànguǎnphòng tập bắn cung
  • 练习射箭 liànxí shèjiànluyện tập bắn cung

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用弓把箭射出;也指一种体育运动项目。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

学习/练习 + 射箭

học hoặc luyện tập bắn cung. VD: 我周末去学习射箭。– Cuối tuần tôi đi học bắn cung.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

射
箭

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1