Chuyển đến nội dung
小扁豆

xiǎobiǎndòu

Hán Việt: TIỂU BIỂN ĐẬU

Danh từ

Lượng từ: 颗、粒、袋

1Danh từ

  1. đậu lăng

Ví dụ

  1. 小扁豆富含蛋白质和膳食纤维。

    Xiǎobiǎndòu fùhán dànbáizhì hé shànshí xiānwéi.Đậu lăng rất giàu chất đạm và chất xơ thực phẩm.

  2. 她做了一碗热气腾腾的小扁豆汤。

    Tā zuò le yì wǎn rèqìténgténg de xiǎobiǎndòu tāng.Cô ấy nấu một bát súp đậu lăng nóng hổi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 小扁豆汤 xiǎobiǎndòu tāngsúp đậu lăng
  • 红小扁豆 hóng xiǎobiǎndòuđậu lăng đỏ
  • 绿小扁豆 lǜ xiǎobiǎndòuđậu lăng xanh
  • 煮小扁豆 zhǔ xiǎobiǎndòunấu đậu lăng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一年生草本植物,种子扁圆如透镜,富含蛋白质,俗称兵豆或滨豆。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 小扁豆 + 煮/做 + món ăn

dùng đậu lăng để nấu món ăn. VD: 用小扁豆煮汤。– Dùng đậu lăng nấu súp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

小
扁
豆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1