1Danh từ
- lúa mì
- tiểu mạch
Ví dụ
Zhōngguó běifāng zhǔyào zhòngzhí xiǎomài.
Miền bắc Trung Quốc chủ yếu trồng lúa mì.
Jīnhuáng de xiǎomài zài wēifēng zhōng qīngqīng yáoyè.
Những bông lúa mì vàng óng đung đưa nhẹ nhàng trong gió.
Jīnnián xiǎomài yínglái le dà fēngshōu.
Năm nay lúa mì lại được mùa lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
单子叶植物,禾本科,重要的粮食作物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
种植/收割 + 小麦
dùng với các động từ chỉ hoạt động sản xuất nông nghiệp. VD: 农民正在收割小麦。– Nông dân đang gặt lúa mì.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
