1Danh từ
- lượng ít
- số lượng ít
Ví dụ
Zhǔ tāng shí jiārù shǎoliàng de yán jíkě.
Khi nấu canh chỉ cần thêm vào một lượng nhỏ muối là được.
Měitiān hē shǎoliàng de hóngjiǔ duì shēntǐ yǒu hǎochu.
Mỗi ngày uống một lượng ít rượu vang đỏ có lợi cho sức khỏe.
Shíyàn zhōng zhǐ xūyào shǐyòng shǎoliàng de shuǐ.
Trong thí nghiệm chỉ cần sử dụng một lượng nhỏ nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比较少的数量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
少量 + danh từ
Làm định ngữ đứng trước danh từ chỉ số lượng ít của sự vật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
