Chuyển đến nội dung
报名報名

bàomíng

Hán Việt: BÁO DANH

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. báo danh
  2. đăng ký
  3. đăng ký, báo danh

Ví dụ

  1. 我想报名参加汉语水平考试。

    Wǒ xiǎng bàomíng cānjiā Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì.Tôi muốn đăng ký tham gia kỳ thi năng lực Hán ngữ.

  2. 报名截止日期是这个星期五。

    Bàomíng jiézhǐ rìqī shì zhège xīngqīwǔ.Hạn chót đăng ký là thứ sáu tuần này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 报名参加 bàomíng cānjiāđăng ký tham gia
  • 报名时间 bàomíng shíjiānthời gian đăng ký
  • 报名费 bàomíngfèilệ phí đăng ký
  • 网上报名 wǎngshàng bàomíngđăng ký trực tuyến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把自己的名字报告给主管人,表示愿意参加某种活动或组织。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

报名 + 参加 + hoạt động

Đăng ký tham gia một hoạt động, cuộc thi hay khóa học nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

报
名

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1