1Động từ
- hét chói tai
- kêu ré lên
Ví dụ
Tā hàipà de dàshēng jiānjiào qǐlai.
Cô ấy sợ hãi hét toáng lên.
Kàndào ǒuxiàng chūchǎng, fěnsīmen rěnbuzhù jiānjiào.
Thấy thần tượng xuất hiện, người hâm mộ không kìm được mà reo hò thét lên.
Shēnyè lǐ tūrán chuánlái yì shēng cì'ěr de jiānjiào.
Trong đêm khuya bỗng truyền lại một tiếng hét chói tai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
突然发出尖锐刺耳的叫声。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
尖叫 + 起来
bắt đầu hét toáng lên / kêu ré lên. VD: 突然尖叫起来。– Đột nhiên thét lên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
