Chuyển đến nội dung
蜘蛛

zhīzhū

Hán Việt: TRI CHU

Danh từ

HSK5Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. con nhện

Ví dụ

  1. 墙角有一只大蜘蛛。

    Qiángjiǎo yǒu yì zhī dà zhīzhū.Ở góc tường có một con nhện to.

  2. 很多女孩子都害怕蜘蛛。

    Hěn duō nǚ háizi dōu hàipà zhīzhū.Rất nhiều cô gái sợ nhện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 蜘蛛织网 zhīzhū zhī wǎngnhện giăng tơ
  • 毒蜘蛛 dú zhīzhūnhện độc
  • 蜘蛛侠 ZhīzhūxiáNgười Nhện
  • 一只蜘蛛 yì zhī zhīzhūmột con nhện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

节肢动物,身体分头胸部和腹部,有步足四对,多能吐丝结网捕食昆虫。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

害怕 + 蜘蛛

Sợ nhện. VD: 我从小就害怕蜘蛛。– Từ nhỏ tôi đã sợ nhện.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蜘
蛛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “蜘蛛” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1