1Động từ
- theo học
- học tại
Ví dụ
Tā céng jiùdú yú Běijīng Dàxué.
Anh ấy từng theo học tại Đại học Bắc Kinh.
Wǒ de mèimei mùqián zài Shànghǎi de yì suǒ zhòngdiǎn zhōngxué jiùdú.
Em gái tôi hiện đang theo học tại một trường cấp ba trọng điểm ở Thượng Hải.
Bùshǎo liúxuéshēng xuǎnzé jiùdú jìsuànjī zhuānyè.
Không ít du học sinh lựa chọn theo học chuyên ngành máy tính.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在某校学习。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
就读于 + tên trường
Mang sắc thái trang trọng (văn viết), chỉ việc đang hoặc từng học tại trường nào. VD: 她就读于清华大学。 (Cô ấy theo học tại Đại học Thanh Hoa.)
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
