Chuyển đến nội dung
尽收眼底

jǐn shōu yǎn dǐ

Từ điển chưa có mục “尽收眼底”. Pinyin tham khảo: jǐn shōu yǎn dǐ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 登顶之后,壮丽的景观尽收眼底。

    Dēngdǐng zhīhòu, zhuànglì de jǐngguān jìn shōu yǎndǐ.Sau khi lên đến đỉnh núi, toàn bộ cảnh quan tráng lệ thu trọn vào tầm mắt.

    Từ mục 景观

  2. 站在山顶上,全城的景色尽收眼底。

    Zhàn zài shāndǐng shàng, quán chéng de jǐngsè jìn shōu yǎndǐ.Đứng trên đỉnh núi ngắm nhìn, cảnh sắc toàn thành phố thu trọn vào tầm mắt.

    Từ mục 景

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

尽
收
眼
底

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1