Wǎngluò zhàpiàn shǒuduàn huāyàng bǎichū, céng chū bù qióng.Các chiêu trò lừa đảo qua mạng thiên biến vạn hóa, nối tiếp nhau xuất hiện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
现象层出不穷xiànxiàng céng chū bù qiónghiện tượng xuất hiện không dứt
问题层出不穷wèntí céng chū bù qióngvấn đề nảy sinh liên tục
创新层出不穷chuàngxīn céng chū bù qióngsự sáng tạo ra đời không ngừng
新人层出不穷xīnrén céng chū bù qióngnhân tố mới lớp lớp xuất hiện
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
接连不断地出现,没有穷尽。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 层出不穷
Thường làm vị ngữ miêu tả sự vật, hiện tượng tiêu cực hoặc tích cực nảy sinh dồn dập, liên miên không dứt. VD: 各类新词层出不穷。– Các loại từ mới xuất hiện liên tục không dứt.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.