1Danh từ
- công nghiệp
Ví dụ
Zhè gè chéngshì de gōngyè fēicháng fādá.
Ngành công nghiệp của thành phố này rất phát triển.
Gōngyè fāzhǎn xūyào jiāngù huánjìng bǎohù.
Phát triển công nghiệp cần phải chú trọng bảo vệ môi trường.
Xiàndài gōngyè shēngchǎn yuèláiyuè yīlài zìdònghuà jìshù.
Sản xuất công nghiệp hiện đại ngày càng phụ thuộc vào công nghệ tự động hóa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
采取自然物质或对原材料进行加工的生产部门。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发展 + 工业
Phát triển ngành công nghiệp. VD: 政府大力发展高新技术工业。– Chính phủ dốc sức phát triển công nghiệp công nghệ cao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
