Chuyển đến nội dung
发展發展

fāzhǎn

Hán Việt: PHÁT TRIỂN

Động từDanh từ

HSK3

1Động từ

  1. phát triển
  2. mở rộng

Ví dụ

  1. 这个城市的经济发展很快。

    Zhè ge chéngshì de jīngjì fāzhǎn hěn kuài.Kinh tế của thành phố này phát triển rất nhanh.

  2. 两国的友好关系得到了进一步发展。

    Liǎng guó de yǒuhǎo guānxì dédào le jìnyíbù fāzhǎn.Quan hệ hữu nghị giữa hai nước đã có bước phát triển hơn nữa.

2Danh từ

  1. sự phát triển

Ví dụ

  1. 社会的发展离不开科技。

    Shèhuì de fāzhǎn lí bù kāi kējì.Sự phát triển của xã hội không thể tách rời khoa học công nghệ.

  2. 我们要跟上时代的快速发展。

    Wǒmen yào gēn shàng shídài de kuàisù fāzhǎn.Chúng ta phải theo kịp sự phát triển nhanh chóng của thời đại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 经济发展 jīngjì fāzhǎnphát triển kinh tế
  • 快速发展 kuàisù fāzhǎnphát triển nhanh chóng
  • 全面发展 quánmiàn fāzhǎnphát triển toàn diện
  • 发展方向 fāzhǎn fāngxiàngphương hướng phát triển
  • 健康发展 jiànkāng fāzhǎnphát triển lành mạnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事物由小到大、由简单到复杂、由低级到高级的变化。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……的发展 + 很 + tính từ

Dùng biểu thị trạng thái hoặc tốc độ phát triển của một lĩnh vực. VD: 这里的交通发展很迅速。– Giao thông ở đây phát triển rất nhanh chóng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

发
展

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1