Chuyển đến nội dung
污染

wūrǎn

Hán Việt: Ô NHIỄM

Động từDanh từ

HSK4Lượng từ: 种、次

1Động từ

  1. làm ô nhiễm
  2. gây ô nhiễm

Ví dụ

  1. 工厂排放的废气污染了空气。

    Gōngchǎng páifàng de fèiqì wūrǎn le kōngqì.Khí thải do nhà máy xả ra đã làm ô nhiễm không khí.

  2. 不要乱扔垃圾,以免污染水源。

    Bú yào luàn rēng lājī, yǐmiǎn wūrǎn shuǐyuán.Đừng vứt rác bừa bãi kẻo làm ô nhiễm nguồn nước.

2Danh từ

  1. sự ô nhiễm
  2. ô nhiễm

Ví dụ

  1. 环境污染越来越严重了。

    Huánjìng wūrǎn yuèláiyuè yánzhòng le.Ô nhiễm môi trường ngày càng nghiêm trọng hơn.

  2. 政府采取了多种措施治理空气污染。

    Zhèngfǔ cǎiqǔ le duō zhǒng cuòshī zhìlǐ kōngqì wūrǎn.Chính phủ đã áp dụng nhiều biện pháp để xử lý ô nhiễm không khí.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 环境污染 huánjìng wūrǎnô nhiễm môi trường
  • 空气污染 kōngqì wūrǎnô nhiễm không khí
  • 水污染 shuǐ wūrǎnô nhiễm nguồn nước
  • 严重污染 yánzhòng wūrǎnô nhiễm nghiêm trọng
  • 治理污染 zhìlǐ wūrǎnxử lý ô nhiễm
  • 减少污染 jiǎnshǎo wūrǎngiảm thiểu ô nhiễm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使沾染上有害物质;有害物质对环境造成的危害。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

污染 + danh từ (chỉ môi trường, không khí, nguồn nước...)

Gây bẩn, làm ô nhiễm đối tượng nào đó. VD: 废气污染了大气。– Khí thải làm ô nhiễm bầu khí quyển.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

污
染

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “污染” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1