1Danh từ
- sô-cô-la
Ví dụ
Chī yìdiǎn qiǎokèlì kěyǐ huǎnjiě yālì.
Ăn một chút sô-cô-la có thể làm giảm bớt áp lực.
Qíngrénjié nà tiān, tā sòng le wǒ yì hé qiǎokèlì.
Vào ngày lễ Tình nhân, anh ấy đã tặng tôi một hộp sô-cô-la.
Háizimen dōu hěn xǐhuan chī qiǎokèlì táng.
Lũ trẻ đều rất thích ăn kẹo sô-cô-la.
Mèimei tèbié xǐhuan chī qiǎokèlì.
Em gái đặc biệt thích ăn sô-cô-la.
Hézi lǐ yǒu gè zhǒng kǒuwèi de qiǎokèlì.
Trong hộp có sô-cô-la đủ các vị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以可可浆、可可脂等为主要原料制成的甜味食品,英语 chocolate 的音译。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
块/盒 + 巧克力
lượng từ thường dùng cho sô-cô-la là 块 (thanh, miếng) hoặc 盒 (hộp). VD: 我买了一盒巧克力。– Tôi đã mua một hộp sô-cô-la.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
