Chuyển đến nội dung
带回帶回

dàihuí

Hán Việt: ĐỚI HỒI

Động từ

HSK3

1Động từ

  1. mang về
  2. đem về

Ví dụ

  1. 他从北京带回了很多特产。

    Tā cóng Běijīng dàihuí le hěn duō tèchǎn.Anh ấy mang về rất nhiều đặc sản từ Bắc Kinh.

  2. 请把这些文件带回家看。

    Qǐng bǎ zhèxiē wénjiàn dàihuí jiā kàn.Xin hãy đem những tài liệu này về nhà xem.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 带回家 dàihuí jiāmang về nhà
  • 带回国 dàihuí guómang về nước
  • 带回礼物 dàihuí lǐwùmang quà về
  • 带回消息 dàihuí xiāoximang tin tức về

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

随身携带回到某处。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 带回 + nơi chốn

mang cái gì về đâu. VD: 把书带回家。– Mang sách về nhà.

从 + nơi chốn + 带回 + tân ngữ

từ đâu mang về cái gì. VD: 从上海带回礼物。– Mang quà từ Thượng Hải về.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

带
回

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1