1Danh từ
- đồ lưu niệm, quà lưu niệm
Ví dụ
Huíguó zhīqián, wǒ mǎi le yìxiē yǒu Zhōngguó tèsè de jìniànpǐn.
Trước khi về nước, tôi đã mua một số đồ lưu niệm mang đậm nét đặc trưng Trung Quốc.
Wǒ zài nàr mǎi le hěn duō xiǎo jìniànpǐn sòng gěi péngyou.
Tôi đã mua rất nhiều món đồ lưu niệm nhỏ ở đó để tặng bạn bè.
Zhège yàoshikòu shì wǒ zài Běijīng lǚyóu shí mǎi de jìniànpǐn.
Chiếc móc chìa khóa này là món đồ lưu niệm tôi mua khi đi du lịch Bắc Kinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
具有纪念意义、用来留作纪念的物品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 当作/留作 + 纪念品
Giữ cái gì đó làm đồ lưu niệm. VD: 我把这张照片留作纪念品。– Tôi giữ bức ảnh này làm kỷ niệm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
