1Lượng từ
- tòa
- ngôi (nhà, công trình kiến trúc)
Ví dụ
Xuéxiào lǐ xīn jiàn le yí zhuàng jiàoxuélóu.
Trong trường mới xây một tòa nhà giảng đường.
Yuànzi lǐ yǒu yí zhuàng gǔlǎo de yángfáng.
Trong sân có một ngôi nhà kiểu Tây cổ kính.
Zhè zhuàng gāolóu yígòng yǒu sānshí céng.
Tòa nhà cao tầng này có tổng cộng ba mươi tầng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于房屋建筑等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 幢 + 大楼/洋房/建筑
lượng từ dùng cho các tòa nhà, công trình kiến trúc lớn. VD: 两幢高楼 – hai tòa nhà cao tầng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
