1Danh từ
- năm tháng
- thời gian (số năm dài)
- đầu năm
- thời thế
- thời buổi
- thời đại
Ví dụ
Wǒmen rènshi yǒu xiē niántóu le.
Chúng tôi quen biết nhau cũng được nhiều năm rồi.
Zhè jiàn dàyī mǎi le yǒu xiē niántóu, dàn zhìliàng yīrán hěn hǎo.
Chiếc áo khoác này mua được nhiều năm rồi, nhưng chất lượng vẫn rất tốt.
Tā zài zhè jiā gōngchǎng gàn le zhěngzhěng èrshí gè niántóu.
Ông ấy làm việc ở nhà máy này tròn hai mươi năm.
Cóng niántóu máng dào niánwěi, tā yì tiān yě méi xiūxi.
Bận từ đầu năm đến cuối năm, anh ấy chưa nghỉ một ngày nào.
Niántóu dìngxià de mùbiāo, xiànzài dà bùfen dōu shíxiàn le.
Những mục tiêu đặt ra từ đầu năm, giờ hầu hết đã thực hiện được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
年份,时代,年关;一年的开端;泛指年数、时代或光景。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从 + 年头 + 到 + 年尾
biểu thị suốt cả năm trời, từ đầu năm đến cuối năm. VD: 他从年头忙到年尾。– Anh ấy bận rộn từ đầu năm tới cuối năm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
