Chuyển đến nội dung
年头年頭

niántóu

Hán Việt: NIÊN ĐẦU

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. năm tháng
  2. thời gian (số năm dài)
  3. đầu năm
  4. thời thế
  5. thời buổi
  6. thời đại

Ví dụ

  1. 我们认识有些年头了。

    Wǒmen rènshi yǒu xiē niántóu le.

    Chúng tôi quen biết nhau cũng được nhiều năm rồi.

  2. 这件大衣买了有些年头,但质量依然很好。

    Zhè jiàn dàyī mǎi le yǒu xiē niántóu, dàn zhìliàng yīrán hěn hǎo.

    Chiếc áo khoác này mua được nhiều năm rồi, nhưng chất lượng vẫn rất tốt.

  3. 他在这家工厂干了整整二十个年头。

    Tā zài zhè jiā gōngchǎng gàn le zhěngzhěng èrshí gè niántóu.

    Ông ấy làm việc ở nhà máy này tròn hai mươi năm.

  4. 从年头忙到年尾,他一天也没休息。

    Cóng niántóu máng dào niánwěi, tā yì tiān yě méi xiūxi.

    Bận từ đầu năm đến cuối năm, anh ấy chưa nghỉ một ngày nào.

  5. 年头定下的目标,现在大部分都实现了。

    Niántóu dìngxià de mùbiāo, xiànzài dà bùfen dōu shíxiàn le.

    Những mục tiêu đặt ra từ đầu năm, giờ hầu hết đã thực hiện được.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 有些年头 yǒu xiē niántóuđược nhiều năm, có thâm niên
  • 年头年尾 niántóu niánwěiđầu năm cuối năm
  • 这个年头 zhè ge niántóuthời buổi này
  • 什么年头 shénme niántóuthời buổi nào

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

年份,时代,年关;一年的开端;泛指年数、时代或光景。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从 + 年头 + 到 + 年尾

biểu thị suốt cả năm trời, từ đầu năm đến cuối năm. VD: 他从年头忙到年尾。– Anh ấy bận rộn từ đầu năm tới cuối năm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

年
头

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1