Chuyển đến nội dung
幽默感

yōumògǎn

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. khiếu hài hước
  2. tính hài hước

Ví dụ

  1. 他是一个很有幽默感的人。

    Tā shì yí gè hěn yǒu yōumògǎn de rén.Anh ấy là một người rất có khiếu hài hước.

  2. 她的幽默感总是能逗大家笑。

    Tā de yōumògǎn zǒngshì néng dòu dàjiā xiào.Khiếu hài hước của cô ấy luôn có thể chọc cười mọi người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 富于幽默感 fùyú yōumògǎngiàu khiếu hài hước
  • 缺乏幽默感 quēfá yōumògǎnthiếu khiếu hài hước
  • 独特的幽默感 dútè de yōumògǎnkhiếu hài hước độc đáo
  • 培养幽默感 péiyǎng yōumògǎnrèn luyện khiếu hài hước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

领会或表现幽默的能力、特质。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有 / 缺乏 + 幽默感

Biểu thị ai đó có hoặc thiếu khiếu hài hước. VD: 他一点儿幽默感都没有。– Anh ấy chẳng có chút khiếu hài hước nào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

幽
默
感

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1