1Động từ
- che chở
- bảo hộ
- bao che
Ví dụ
Fùmǔ bù kěnéng bìhù háizi yíbèizi.
Cha mẹ không thể che chở con cái cả đời.
Fǎlǜ jué bù yǔnxǔ rènhé rén bìhù fànzuì fènzǐ.
Pháp luật tuyệt đối không cho phép bất kỳ ai bao che cho kẻ phạm tội.
Dàshù bìhù zhe shù xià de xiǎocǎo miǎn shòu bàoyǔ chōngshuā.
Cây lớn che chở cho đám cỏ non dưới gốc khỏi bị mưa bão xối xả.
2Danh từ
- sự bảo hộ
- quyền tị nạn
Ví dụ
Tā táowǎng guówài bìng shēnqǐng zhèngzhì bìhù.
Anh ta trốn ra nước ngoài và nộp đơn xin tị nạn chính trị.
Nànmínmen jíxū dédào Liánhéguó de bìhù.
Những người tị nạn đang rất cần nhận được sự bảo hộ của Liên Hợp Quốc.
Shīqù jǐngfāng de bìhù hòu, zhèngrén gǎndào fēicháng wēixiǎn.
Sau khi mất đi sự bảo hộ của cảnh sát, nhân chứng cảm thấy vô cùng nguy hiểm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
包庇;袒护;保护。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + đối tượng + 申请/寻求 + (政治)庇护
Xin sự bảo hộ hoặc tị nạn chính trị từ ai/nước nào. VD: 他向使馆寻求庇护。– Anh ta tìm kiếm sự bảo hộ từ đại sứ quán.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
