Chuyển đến nội dung
庇护庇護

bìhù

1Động từ

  1. che chở
  2. bảo hộ
  3. bao che

Ví dụ

  1. 父母不可能庇护孩子一辈子。

    Fùmǔ bù kěnéng bìhù háizi yíbèizi.

    Cha mẹ không thể che chở con cái cả đời.

  2. 法律决不允许任何人庇护犯罪分子。

    Fǎlǜ jué bù yǔnxǔ rènhé rén bìhù fànzuì fènzǐ.

    Pháp luật tuyệt đối không cho phép bất kỳ ai bao che cho kẻ phạm tội.

  3. 大树庇护着树下的小草免受暴雨冲刷。

    Dàshù bìhù zhe shù xià de xiǎocǎo miǎn shòu bàoyǔ chōngshuā.

    Cây lớn che chở cho đám cỏ non dưới gốc khỏi bị mưa bão xối xả.

2Danh từ

  1. sự bảo hộ
  2. quyền tị nạn

Ví dụ

  1. 他逃往国外并申请政治庇护。

    Tā táowǎng guówài bìng shēnqǐng zhèngzhì bìhù.

    Anh ta trốn ra nước ngoài và nộp đơn xin tị nạn chính trị.

  2. 难民们急需得到联合国的庇护。

    Nànmínmen jíxū dédào Liánhéguó de bìhù.

    Những người tị nạn đang rất cần nhận được sự bảo hộ của Liên Hợp Quốc.

  3. 失去警方的庇护后,证人感到非常危险。

    Shīqù jǐngfāng de bìhù hòu, zhèngrén gǎndào fēicháng wēixiǎn.

    Sau khi mất đi sự bảo hộ của cảnh sát, nhân chứng cảm thấy vô cùng nguy hiểm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 寻求庇护 xúnqiú bìhùtìm kiếm sự bảo hộ
  • 政治庇护 zhèngzhì bìhùtị nạn chính trị
  • 给予庇护 jǐyǔ bìhùdành cho sự che chở/bảo hộ
  • 庇护罪犯 bìhù zuìfànbao che tội phạm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

包庇;袒护;保护。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向 + đối tượng + 申请/寻求 + (政治)庇护

Xin sự bảo hộ hoặc tị nạn chính trị từ ai/nước nào. VD: 他向使馆寻求庇护。– Anh ta tìm kiếm sự bảo hộ từ đại sứ quán.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

庇
护

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1