Chuyển đến nội dung
鸟类鳥類

niǎolèi

Hán Việt: ĐIỂU LOẠI

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. loài chim
  2. chim chóc

Ví dụ

  1. 保护鸟类是每个人的责任。

    Bǎohù niǎolèi shì měi gè rén de zérèn.Bảo vệ loài chim là trách nhiệm của mỗi người.

  2. 湿地是许多鸟类的栖息地。

    Shīdì shì xǔduō niǎolèi de qīxīdì.Vùng đất ngập nước là môi trường sống của nhiều loài chim.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保护鸟类 bǎohù niǎolèibảo vệ loài chim
  • 鸟类学家 niǎolèixuéjiānhà điểu học
  • 珍稀鸟类 zhēnxī niǎolèiloài chim quý hiếm
  • 候鸟鸟类 hòuniǎo niǎolèicác loài chim di cư

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

体表被覆羽毛、卵生、恒温的脊椎动物的总称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

研究 + 鸟类

nghiên cứu loài chim. VD: 他从小就喜欢研究鸟类。– Từ nhỏ anh ấy đã thích nghiên cứu các loài chim.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鸟
类

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1