1Động từ
- làm chậm lại
- trì hoãn
- kéo dài thời gian
Ví dụ
Shìdàng yùndòng kěyǐ yánhuǎn shuāilǎo.
Vận động hợp lý có thể làm chậm quá trình lão hóa.
Jíshí de zhìliáo yánhuǎn le bìngqíng de èhuà.
Việc điều trị kịp thời đã làm chậm lại sự xấu đi của bệnh tình.
Jiāotōng dǔsè yánhuǎn le jiùyuán duìwǔ de dàodá.
Tắc đường đã làm chậm trễ thời gian đến nơi của đội cứu hộ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
延迟推迟,使事情发生得更慢或更晚。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
延缓 + danh từ/động từ (trạng thái tiêu cực)
Thường đi với các tân ngữ chỉ quá trình xấu như lão hóa, bệnh tật, suy thoái để biểu thị việc làm chậm lại tiến trình đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
