1Động từ
- hoãn lại
- lùi lại (thời gian)
- hoãn lại, lùi lại
- lùi lại, hoãn lại
Ví dụ
Huìyì tuīchí dào míngtiān xiàwǔ jǔxíng.
Cuộc họp bị hoãn lại đến chiều mai mới tổ chức.
Yīnwèi xià dàyǔ, yùndònghuì bùdébù tuīchí.
Vì trời mưa to, đại hội thể thao buộc phải hoãn lại.
Fēijī qǐfēi de shíjiān tuīchí le yí gè xiǎoshí.
Thời gian máy bay cất cánh đã hoãn lại một tiếng đồng hồ.
Yīnwèi tiānqì bù hǎo, yùndònghuì tuīchí dào xià zhōu jǔxíng.
Vì thời tiết xấu nên đại hội thể thao bị hoãn đến tuần sau mới tổ chức.
Yīnwèi jīnglǐ jīntiān chūchāi, huìyì tuīchí dào míngtiān shàngwǔ jǔxíng.
Vì hôm nay giám đốc đi công tác nên cuộc họp lùi sang sáng mai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把预定的时间往后移。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
推迟到 + mốc thời gian
Lùi thời điểm tổ chức một sự kiện sang một thời gian cụ thể nào đó.
推迟 + khoảng thời gian
Hoãn hoặc dời lịch lại trong một khoảng thời gian nhất định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
