Chuyển đến nội dung
推迟推遲

tuīchí

Hán Việt: THÔI TRÌ

HSK4

1Động từ

  1. hoãn lại
  2. lùi lại (thời gian)
  3. hoãn lại, lùi lại
  4. lùi lại, hoãn lại

Ví dụ

  1. 会议推迟到明天下午举行。

    Huìyì tuīchí dào míngtiān xiàwǔ jǔxíng.

    Cuộc họp bị hoãn lại đến chiều mai mới tổ chức.

  2. 因为下大雨,运动会不得不推迟。

    Yīnwèi xià dàyǔ, yùndònghuì bùdébù tuīchí.

    Vì trời mưa to, đại hội thể thao buộc phải hoãn lại.

  3. 飞机起飞的时间推迟了一个小时。

    Fēijī qǐfēi de shíjiān tuīchí le yí gè xiǎoshí.

    Thời gian máy bay cất cánh đã hoãn lại một tiếng đồng hồ.

  4. 因为天气不好,运动会推迟到下周举行。

    Yīnwèi tiānqì bù hǎo, yùndònghuì tuīchí dào xià zhōu jǔxíng.

    Vì thời tiết xấu nên đại hội thể thao bị hoãn đến tuần sau mới tổ chức.

  5. 因为经理今天出差,会议推迟到明天上午举行。

    Yīnwèi jīnglǐ jīntiān chūchāi, huìyì tuīchí dào míngtiān shàngwǔ jǔxíng.

    Vì hôm nay giám đốc đi công tác nên cuộc họp lùi sang sáng mai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 推迟举行 tuīchí jǔxínghoãn tổ chức
  • 推迟出发 tuīchí chūfālùi thời gian xuất phát
  • 不得不推迟 bùdébù tuīchíbuộc phải hoãn lại
  • 推迟召开 tuīchí zhàokāihoãn triệu tập

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把预定的时间往后移。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

推迟到 + mốc thời gian

Lùi thời điểm tổ chức một sự kiện sang một thời gian cụ thể nào đó.

推迟 + khoảng thời gian

Hoãn hoặc dời lịch lại trong một khoảng thời gian nhất định.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

推
迟

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1