1Danh từ
- kiến trúc sư
Ví dụ
Tā cóngxiǎo jiù mèngxiǎng chéngwéi yī míng jiànzhùshī.
Từ nhỏ anh ấy đã mơ ước trở thành một kiến trúc sư.
Zhùmíng jiànzhùshī shèjìle zhè zuò hóngwěi de dàqiáo.
Kiến trúc sư nổi tiếng đã thiết kế cây cầu hùng vĩ này.
Jiànzhùshī bìxū jiānjù yìshù shěnměi hé gōngchéng zhīshi.
Kiến trúc sư phải có cả óc thẩm mỹ nghệ thuật lẫn kiến thức công trình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
受过专业教育并获得资格、专门从事建筑物和工程设计及规划的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + 建筑师 + 设计
dùng để nói công trình do kiến trúc sư nào thiết kế. VD: 这个博物馆由法国建筑师设计。– Bảo tàng này do kiến trúc sư người Pháp thiết kế.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
