1Động từ
- khai trương
- mở cửa kinh doanh
Ví dụ
Zhè jiā xīn cānguǎn jīntiān zhèngshì kāiyè.
Nhà hàng mới này hôm nay chính thức khai trương.
Kāiyè qījiān, quánchǎng shāngpǐn dǎ bā zhé.
Trong thời gian khai trương, toàn bộ hàng hóa giảm giá 20%.
Zhù nǐ de xīn diàn kāiyè dàjí!
Chúc cửa hàng mới của bạn khai trương hồng phát!
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(商店、企业等)开始营业。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
祝 + ai + 开业大吉
lời chúc mừng khai trương phát tài phát lộc. VD: 祝王经理新店开业大吉!– Chúc cửa hàng mới của quản lý Vương khai trương đại cát!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
